- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
giương cao; phất cao
giương cao; phất cao
Anh ấy giương cao lá cờ.
hiên ngang; oai vệ; khí phách
Anh ấy ngẩng cao đầu.
giương cao; phấn chấn; hào hứng
Anh ấy ngẩng cao đầu.
bay cao; phấp phới; ngời sáng
giương cao; phất cao
giương cao; phất cao
Anh ấy giương cao lá cờ.
hiên ngang; oai vệ; khí phách
Anh ấy ngẩng cao đầu.
giương cao; phấn chấn; hào hứng
Anh ấy ngẩng cao đầu.
bay cao; phấp phới; ngời sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.