高扬

高扬
gāoyáng
cao dương

giương cao; phất cao

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giương cao; phất cao

    • Anh ấy giương cao lá cờ.

  2. tính từ

    hiên ngang; oai vệ; khí phách

    • Anh ấy ngẩng cao đầu.

  3. động từ

    giương cao; phấn chấn; hào hứng

    • Anh ấy ngẩng cao đầu.

  4. động từ

    bay cao; phấp phới; ngời sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.