高徒

高徒
gāo
cao đồ

học sinh xuất sắc; học sinh năng khiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh xuất sắc; học sinh năng khiếu

    • Anh ấy là học trò xuất sắc của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.