高头

高头
gāotou
cao đầu

cấp trên; bề trên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp trên; bề trên

    • Anh ấy là một người có địa vị cao.

  2. danh từ

    những ông chủ; cấp trên; sếp lớn

    • Ngựa cao lớn.

  3. danh từ

    ở trên đỉnh; trên đầu

    • Anh ấy đứng ở trên cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.