高处

高处
gāochù
cao xứ

nơi cao; chỗ cao

2 nghĩa#15375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi cao; chỗ cao

    • Đừng đứng ở chỗ cao.

  2. danh từ

    độ cao; chiều cao; cao độ

    • Anh ấy đứng ở nơi cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.