高发

高发
gāo
cao phát

xảy ra với tần suất cao; (bệnh tật, tai nạn) có tỷ lệ mắc cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra với tần suất cao; (bệnh tật, tai nạn) có tỷ lệ mắc cao

    • Loại bệnh này đang có tỷ lệ mắc cao.

  2. động từ

    đỗ cao trong kỳ thi khoa bảng (cũ); tỷ lệ mắc cao (y tế)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.