高亢

高亢
gāokàng
cao kháng

cao vút; trong trẻo và vang xa (giọng hát, nhạc cụ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao vút; trong trẻo và vang xa (giọng hát, nhạc cụ)

    • Giọng anh ấy cao vút và mạnh mẽ.

  2. tính từ

    hào hứng; sôi nổi; (giọng hát) cao vang

    • Giọng anh ấy cao vút, tràn đầy sức mạnh.

  3. tính từ

    cao vút; (âm thanh/khí thế) sôi nổi hào hứng

    • Giọng nói của anh ấy cao vút và mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.