香蕉人

香蕉人
xiāngjiāorén
hương tiêu nhân

người chuối (vàng bên ngoài, trắng bên trong – chỉ người gốc Á được nuôi dưỡng theo văn hóa phương Tây)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chuối (vàng bên ngoài, trắng bên trong – chỉ người gốc Á được nuôi dưỡng theo văn hóa phương Tây)

    • Anh ấy là một người chuối.

  2. danh từ

    người chuối (người gốc Á bị đồng hóa văn hóa phương Tây: vàng bên ngoài, trắng bên trong) (khẩu)

    • Anh ấy là một người Mỹ gốc Á đã đồng hóa.

  3. danh từ

    người chuối (người gốc Á bề ngoài nhưng tư duy phương Tây)

    • Anh ấy là một người Tây hóa gốc Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.