香艳

香艳
xiāngyàn
hương diễm

gợi cảm; quyến rũ; (bóng) có màu sắc tình dục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gợi cảm; quyến rũ; (bóng) có màu sắc tình dục

    • Cô ấy mặc quần áo quyến rũ.

  2. tính từ

    gợi cảm; quyến rũ; có màu sắc nhục cảm

    • Hình ảnh trong bộ phim này rất gợi cảm.

  3. tính từ

    phong lưu; tài hoa; đa tình; (khẩu) lăng nhăng

    • Hình ảnh trong bộ phim này rất lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.