Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香肉
香肉
hương nhục
thịt chó (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt chó (phương ngữ)
- 。
Họ không ăn thịt chó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ香肉
Phồn thể香
hương nhục
thịt chó (phương ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt chó (phương ngữ)
- 。
Họ không ăn thịt chó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.