香火

香火
xiānghuǒ
hương hoả

hương khói (trước đền chùa); sự thờ cúng; dòng dõi nối dõi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hương khói (trước đền chùa); sự thờ cúng; dòng dõi nối dõi

    • Trong chùa hương khói rất thịnh vượng.

  2. danh từ

    hương khói; nhang đèn; (bóng) dòng dõi nối dõi tông đường

    • Trong chùa có rất nhiều hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.