香火钱

香火钱
xiānghuǒqián
hương hoả tiền

tiền công đức; tiền dâng cúng chùa/đền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền công đức; tiền dâng cúng chùa/đền

    • Anh ấy đã quyên tiền hương hỏa cho chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.