香汤沐浴

香汤沐浴
xiāngtāng
hương thang mộc dục

tắm nước thơm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tắm nước thơm [thành ngữ]

    • Cô ấy thích tắm suối nước nóng thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.