香干

香干
xiānggān
hương can

đậu phụ khô thơm; đậu hũ khô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu phụ khô thơm; đậu hũ khô

    • Tôi thích ăn đậu phụ hun khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.