香娇玉嫩

香娇玉嫩
xiāngjiāonèn
hương kiều ngọc nộn

người đẹp mềm mại như ngọc (da dẻ mịn màng, vẻ đẹp yêu kiều) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đẹp mềm mại như ngọc (da dẻ mịn màng, vẻ đẹp yêu kiều) [thành ngữ]

    • Cô ấy thật sự là một mỹ nhân kiều diễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.