香吻

香吻
xiāngwěn
hương vẫn

hôn; nụ hôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn; nụ hôn

    • Anh ấy đã tặng tôi một nụ hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.