香包

香包
xiāngbāo
hương bao

túi thơm; gói hương liệu (dùng trong lễ Tết Đoan Ngọ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi thơm; gói hương liệu (dùng trong lễ Tết Đoan Ngọ)

    • Túi thơm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.