Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首款
首款
thủ khoản
thú nhân; khai báo tội lỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thú nhân; khai báo tội lỗi
- 。
Anh ta thú tội với cảnh sát.
- 貳名danh từ
sản phẩm/phiên bản đầu tiên (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
- 。
Đây là sản phẩm đầu tiên của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ首款
Phồn thể首
thủ khoản
thú nhân; khai báo tội lỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thú nhân; khai báo tội lỗi
- 。
Anh ta thú tội với cảnh sát.
- 貳名danh từ
sản phẩm/phiên bản đầu tiên (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
- 。
Đây là sản phẩm đầu tiên của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.