Tới nội dung chính

首席

首席
shǒuxí
thủ tịch

chức vụ hàng đầu; trưởng; chủ tịch (đại diện, phóng viên, v.v.)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5263
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chức vụ hàng đầu; trưởng; chủ tịch (đại diện, phóng viên, v.v.)

    中最高级别或最重要的职位;领导人或代表zuì gāo jíbié huò zuì zhòngyào de zhíwèi;lǐngdǎo rén huò dàibiǎo

    • 。

      Anh ấy là đại diện trưởng.

首
shǒu
thủ
BỘ THỦ⾸
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu