Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首创者
首创者
thủ sáng giả
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
- 。
Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
首创者
Phồn thể首創者
thủ sáng giả
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá
- 。
Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.