首创者

首创者
shǒuchuàngzhě
thủ sáng giả

người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiên phong mở đường; người dẫn đầu khai phá

    • Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.