飞黄腾达

飞黄腾达
Fēihuángténg
phi hoàng đằng đạt

thăng quan tiến chức; phát đạt nhanh chóng [thành ngữ]

2 nghĩa#48844
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thăng quan tiến chức; phát đạt nhanh chóng [thành ngữ]

    • Chúc bạn thăng tiến!

  2. thăng tiến vùn vụt; công thành danh toại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.