飞车

飞车
fēichē
phi xa

lái xe tốc độ cao; phóng xe

2 nghĩa#24174
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe tốc độ cao; phóng xe

    • Anh ấy thích lái xe tốc độ cao.

  2. danh từ

    xe phóng nhanh; xe bay

    • Anh ấy đang lái một chiếc xe bay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.