飞线充电

飞线充电
fēixiànchōngdiàn
phi tuyến sung điện

sạc xe điện bằng dây điện kéo dài từ tòa nhà xuống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sạc xe điện bằng dây điện kéo dài từ tòa nhà xuống

    • Xin đừng sạc điện bằng dây nối dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.