飞来飞去

飞来飞去
fēiláifēi
phi lai phi khứ

bay qua bay lại; bay đi bay về

5 nghĩa#35388
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay qua bay lại; bay đi bay về

    • Những chú chim nhỏ bay lượn trên trời.

  2. động từ

    bay đi bay lại; bay khắp nơi

  3. động từ

    bay qua bay lại; bay tới bay lui

  4. động từ

    ùa tới; ào ào kéo đến

    • Ong bay lượn trong bụi hoa.

  5. động từ

    xoắn ốc; xoáy tròn

    • Những chú chim bay lượn trên bầu trời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.