飞机失事

飞机失事
fēishīshì
phi cơ thất sự

tai nạn máy bay; máy bay rơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn máy bay; máy bay rơi

    • Nguyên nhân vụ tai nạn máy bay là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.