飞扬跋扈

飞扬跋扈
fēiyáng
phi dương bạt hỗ

hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hống hách và độc đoán.

  2. tính từ

    hống hách; kiêu ngạo ngang ngược [thành ngữ]

    • Anh ta luôn hống hách, khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.