jiān
kiện
bộ cách · 17 nét

bao đựng tên gắn trên ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bao đựng tên gắn trên ngựa

  2. danh từ

    hộp đựng cung tên; bao đựng vũ khí

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.