Tới nội dung chính

鞧

鞧
qiū
thu
⾰bộ cách · 18 nét

dây đuôi ngựa (bộ phận yên cương buộc vào đuôi ngựa)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dây đuôi ngựa (bộ phận yên cương buộc vào đuôi ngựa)

  2. 貳名danh từ

    dây da (buộc ngựa)

  3. 參动động từ

    (khẩu) co lại; rụt lại

  4. 肆动động từ

    co lại; thu mình lại

鞧
qiū
thu
BỘ THỦ⾰
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu