/
鞌
鞌
yên
⾰bộ cách · 15 nétYên, địa danh thuộc vùng nay là Tế Nam, Sơn Đông, nơi diễn ra trận chiến năm 589 TCN giữa nước Tề và nước Tấn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yên, địa danh thuộc vùng nay là Tế Nam, Sơn Đông, nơi diễn ra trận chiến năm 589 TCN giữa nước Tề và nước Tấn
鞌
yên
⾰bộ cách · da thuộcYên, địa danh thuộc vùng nay là Tế Nam, Sơn Đông, nơi diễn ra trận chiến năm 589 TCN giữa nước Tề và nước Tấn
1 nghĩa15 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Yên, địa danh thuộc vùng nay là Tế Nam, Sơn Đông, nơi diễn ra trận chiến năm 589 TCN giữa nước Tề và nước Tấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)