ngột
bộ cách · 12 nét

dùng trong 靰鞡[wu4 la5]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong 靰鞡[wu4 la5]

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.