- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy lộ vẻ không vui, không nói một lời nào.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy lộ vẻ không vui, không nói một lời nào.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.