面目可憎

面目可憎
miànzēng
diện mục khả tăng

mặt mũi đáng ghét; diện mạo ghê tởm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt mũi đáng ghét; diện mạo ghê tởm [thành ngữ]

    • Anh ta có vẻ mặt đáng ghét, khiến người ta cảm thấy khó chịu.

  2. tính từ

    diện mạo xấu xí đáng ghét [thành ngữ]

    • Anh ta có vẻ ngoài đáng ghét, khiến người ta cảm thấy khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.