面带愁容

面带愁容
miàndàichóuróng
diện đới sầu dung

Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư

    • Anh ấy đã rời đi với vẻ mặt buồn bã.

  2. tính từ

    Vẻ mặt u sầu; trông ủ rũ

    • Anh ấy rời đi với vẻ mặt u sầu.

  3. tính từ

    Vẻ mặt lo âu; mang nét sầu trên mặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.