- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Anh ấy đã rời đi với vẻ mặt buồn bã.
Vẻ mặt u sầu; trông ủ rũ
Anh ấy rời đi với vẻ mặt u sầu.
Vẻ mặt lo âu; mang nét sầu trên mặt
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Vẻ mặt buồn bã; mang nét sầu tư
Anh ấy đã rời đi với vẻ mặt buồn bã.
Vẻ mặt u sầu; trông ủ rũ
Anh ấy rời đi với vẻ mặt u sầu.
Vẻ mặt lo âu; mang nét sầu trên mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.