面包师傅

面包师傅
miànbāoshī
miến bao sư phó

thợ làm bánh mì; người thợ bánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ làm bánh mì; người thợ bánh

    • Anh ấy là một thợ làm bánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.