靠窗

靠窗
kàochuāng
kháo song

gần cửa sổ; cạnh cửa sổ (chỉ chỗ ngồi trên máy bay, v.v.)

1 nghĩa#45222
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần cửa sổ; cạnh cửa sổ (chỉ chỗ ngồi trên máy bay, v.v.)

    • Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.