非黑即白

非黑即白
fēihēibái
phi hắc tức bạch

hoặc đen hoặc trắng; tư duy nhị phân (không có vùng xám) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoặc đen hoặc trắng; tư duy nhị phân (không có vùng xám) [thành ngữ]

    • Suy nghĩ của anh ấy luôn là trắng đen rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.