非暴力

非暴力
fēibào
phi bạo lực

phi bạo lực; bất bạo động

1 nghĩa#32953
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phi bạo lực; bất bạo động

    • Chúng ta nên thực hiện hành động bất bạo động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.