非常多

非常多
fēichángduō
phi thường đa

rất nhiều; nhiều lắm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rất nhiều; nhiều lắm

    • Tôi rất nhiều lần cảm ơn bạn.

  2. trạng từ

    rất nhiều; vô số

    • Người ở đây rất đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.