- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
Chúng ta sống trong một xã hội phi tôn giáo.
phi tôn giáo; không có tính chất tôn giáo
Anh ấy là một người không theo tôn giáo nào.
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
Chúng ta sống trong một xã hội phi tôn giáo.
phi tôn giáo; không có tính chất tôn giáo
Anh ấy là một người không theo tôn giáo nào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.