非宗教

非宗教
fēizōngjiào
phi tông giáo

phi tôn giáo; thế tục (xã hội)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phi tôn giáo; thế tục (xã hội)

    • Chúng ta sống trong một xã hội phi tôn giáo.

  2. tính từ

    phi tôn giáo; không có tính chất tôn giáo

    • Anh ấy là một người không theo tôn giáo nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.