非婚生

非婚生
fēihūnshēng
phi hôn sinh

sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân

    • Quyền của con ngoài giá thú phải được pháp luật bảo vệ.

  2. tính từ

    sinh ngoài giá thú; con ngoài hôn nhân

    • Con ngoài giá thú không có quyền thừa kế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.