非党人士

非党人士
fēidǎngrénshì
phi đảng nhân sĩ

người ngoài đảng; nhân sĩ không thuộc đảng phái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ngoài đảng; nhân sĩ không thuộc đảng phái

    • Anh ấy là một người không đảng phái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.