非人化

非人化
fēirénhuà
phi nhân hoá

phi nhân hóa; tước bỏ tính người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi nhân hóa; tước bỏ tính người

    • Phi nhân hóa là một hiện tượng xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.