静谧

静谧
jìng
tĩnh mịch

(văn) yên tĩnh; tĩnh mịch; thanh vắng

1 nghĩa#45607
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) yên tĩnh; tĩnh mịch; thanh vắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.