静电

静电
jìngdiàn
tĩnh điện

tĩnh điện

1 nghĩa#34143
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tĩnh điện

    • Mùa đông dễ có tĩnh điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.