Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静物
静物
tĩnh vật
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
- 。
Cô ấy thích vẽ tĩnh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静物
Phồn thể靜物
tĩnh vật
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh tĩnh vật; vật tĩnh
- 。
Cô ấy thích vẽ tĩnh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.