Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静海
静海
tĩnh hải
huyện Tĩnh Hải, một quận của Thiên Tân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tĩnh Hải, một quận của Thiên Tân
- 。
Tĩnh Hải là một quận của Thiên Tân.
- 貳名danh từ
Tĩnh Hải (vùng biển yên tĩnh trên Mặt Trăng)
- 。
Biển Tĩnh lặng là một nơi trên Mặt Trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
静海
Phồn thể靜海
tĩnh hải
huyện Tĩnh Hải, một quận của Thiên Tân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tĩnh Hải, một quận của Thiên Tân
- 。
Tĩnh Hải là một quận của Thiên Tân.
- 貳名danh từ
Tĩnh Hải (vùng biển yên tĩnh trên Mặt Trăng)
- 。
Biển Tĩnh lặng là một nơi trên Mặt Trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.