静海

静海
Jìnghǎi
tĩnh hải

huyện Tĩnh Hải, một quận của Thiên Tân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Tĩnh Hải, một quận của Thiên Tân

    • Tĩnh Hải là một quận của Thiên Tân.

  2. danh từ

    Tĩnh Hải (vùng biển yên tĩnh trên Mặt Trăng)

    • Biển Tĩnh lặng là một nơi trên Mặt Trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.