静悄悄

静悄悄
jìngqiāoqiāo
tĩnh tiễu tiễu

yên tĩnh; im lặng tuyệt đối

1 nghĩa#43359
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    yên tĩnh; im lặng tuyệt đối

    • Trong phòng yên tĩnh một cách lạ thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.