静恬

静恬
jìngtián
tĩnh điềm

hòa thuận; yên bình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; yên bình

    • Cô ấy thích cuộc sống yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.