静寂

静寂
jìng
tĩnh tịch

vắng lặng; yên tĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vắng lặng; yên tĩnh

    • Khu rừng về đêm rất tĩnh mịch.

  2. tính từ

    im lặng; câm lặng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.