Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静好
静好
tĩnh hảo
yên bình tốt đẹp; thanh tĩnh an lành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên bình tốt đẹp; thanh tĩnh an lành
- 。
Tháng năm bình yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静好
Phồn thể靜好
tĩnh hảo
yên bình tốt đẹp; thanh tĩnh an lành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên bình tốt đẹp; thanh tĩnh an lành
- 。
Tháng năm bình yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.