Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静修
静修
tĩnh tu
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
- 。
Anh ấy thích tĩnh tu.
- 貳名danh từ
thiền định; tu hành trong tĩnh lặng
- 。
Cô ấy thiền định mỗi sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ静修
Phồn thể靜修
tĩnh tu
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tu tập trong tĩnh lặng; thiền định; tĩnh tu
- 。
Anh ấy thích tĩnh tu.
- 貳名danh từ
thiền định; tu hành trong tĩnh lặng
- 。
Cô ấy thiền định mỗi sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.